kiều mạch

kiều mạch

Người dân vùng cao thường trồng kiều mạch trên các sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây lương thực thuộc họ Rau răm (Polygonaceae): "Kiều mạch" tên gọi của một loại cây trồng ngắn ngày, hạt của được sử dụng làm lương thực hoặc thức ăn gia súc. Cây này không phải một loại ngũ cốc thực thụ như lúa mì hay lúa gạo.
    • Hạt của cây kiều mạch: "Kiều mạch" cũng dùng để chỉ hạt (quả khô) của cây kiều mạch, thường được xay thành bột để sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiều mạch cây trồng chịu được khí hậu lạnh. (Kiều mạch cây trồng chịu được khí hậu lạnh.)
    • Bánh crepe làm từ bột kiều mạch hương vị rất đặc trưng. (Bánh crepe làm từ bột kiều mạch hương vị rất đặc trưng.)
    • Người dân vùng cao thường trồng kiều mạch trên các sườn đồi. (Người dân vùng cao thường trồng kiều mạch trên các sườn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiều mạch đen": một giống kiều mạch phổ biến.

    • Kiều mạch đen thường được trồng nhiều hơn kiều mạch trắng. (Kiều mạch đen thường được trồng nhiều hơn kiều mạch trắng.)
  • " kiều mạch" (soba): một loại truyền thống của Nhật Bản làm từ bột kiều mạch.

    • kiều mạch Nhật Bản thường được ăn lạnh với nước chấm. ( kiều mạch Nhật Bản thường được ăn lạnh với nước chấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam giác mạch: Một tên gọi khác, phổ biếnmiền Bắc Việt Nam, cùng chỉ loại cây này.

    • Mùa hoa tam giác mạch nở Giang thu hút rất nhiều khách du lịch. (Mùa hoa tam giác mạch nở Giang thu hút rất nhiều khách du lịch.)
  • Mạch ba góc: Tên gọi khác dựa vào hình dạng hạt.

  • Lúa mạch đen: Lưu ý: Đây tên gọi một loại cây khác (lúa mạch đen - rye), không phải kiều mạch, dễ gây nhầm lẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Tam giác mạch: (xemtrên).
  • Sarrasin: Tên gọi theo tiếng Pháp.
  • Buckwheat: Tên gọi theo tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "kiều mạch")